降级

降级
jiàng
giáng cấp

giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng

3 nghĩa#40995
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng

    • Anh ấy bị giáng cấp rồi.

  2. động từ

    hạ chức; giáng chức; chê bai

  3. động từ

    hạ thấp; coi thường; dèm pha

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.