晋级
晋级
tấn cấp
thăng cấp; tiến lên (vòng tiếp theo)
3 nghĩa#9314
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng cấp; tiến lên (vòng tiếp theo)
中升到更高的等级或阶段shēng dào gèng gāo de děngjí huò jiēnduàn
- 。
Anh ấy đã thăng cấp.
- 貳动động từ
thăng cấp; thăng hạng; vượt qua vòng (thi đấu)
中升到更高的等级或水平shēng dào gèng gāo de děngjí huò shuǐpíng
- 參动động từ
nâng cấp; thăng cấp
中上升到更高的等级或阶段shàngshēng dào gèng gāo de děngjí huò jiēnduàn
- 。
Anh ấy đã được thăng cấp.
Đang tải…
晋级
Phồn thể晉級
tấn cấp
thăng cấp; tiến lên (vòng tiếp theo)
3 nghĩa#9314
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng cấp; tiến lên (vòng tiếp theo)
中升到更高的等级或阶段shēng dào gèng gāo de děngjí huò jiēnduàn
- 。
Anh ấy đã thăng cấp.
- 貳动động từ
thăng cấp; thăng hạng; vượt qua vòng (thi đấu)
中升到更高的等级或水平shēng dào gèng gāo de děngjí huò shuǐpíng
- 參动động từ
nâng cấp; thăng cấp
中上升到更高的等级或阶段shàngshēng dào gèng gāo de děngjí huò jiēnduàn
- 。
Anh ấy đã được thăng cấp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìlà; đúng; vâng
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; chào buổi sáng
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung