更新

更新
gēngxīn
canh tân

cập nhật; đổi mới

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#8278
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cập nhật; đổi mới

    用新的替换旧的;使变得更现代yòng xīn de tìhuàn jiù de; shǐ biàn de gèng xiàndài

    • Chúng tôi cần cập nhật hệ thống.

  2. động từ

    cập nhật; đổi mới; gia hạn

    改变成新的样子;使变得新gǎibiàn chéng xīn de yàngzi; shǐ biàn de xīn

  3. động từ

    đổi mới; nâng cấp; thay mới

    把旧的东西换成新的bǎ jiù de dōngxi huàn chéng xīn de

    • Chúng tôi cần nâng cấp hệ thống.

  4. động từ

    cập nhật; đổi mới

    把旧的东西换成新的;改进或改变bǎ jiù de dōngxi huàn chéng xīn de;gǎijìn huò gǎibiàn

    • Vui lòng cập nhật phần mềm của bạn.

  5. động từ

    tu sửa; sửa chữa (công trình)

    把旧的东西修改或重做成新的bǎ jiù de dōngxi xiūgǎi huò chóngzuò chéng xīn de

    • Chúng tôi đã tân trang lại căn phòng.

  6. động từ

    tái sinh; tái tạo; hồi sinh

    使某物变得崭新或恢复原来的样子shǐ mǒu wù biàn de zhàn xīn huò huīfù yuánlái de yàngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.