版本

版本
bǎnběn
bản bản

bản; phiên bản; phiên bản phát hành

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5887
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản; phiên bản; phiên bản phát hành

    书籍、软件等的印刷或发行的不同次数shūjí、ruǎnjiàn děng de yìnshuā huò fāxíng de búyòng cìshù

    • Đây là phiên bản mới nhất.

  2. danh từ

    kiểu; dạng; hình thức

  3. danh từ

    cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)

    某部作品的某一次出版或印刷mǒu bù zuòpǐn de mǒu yī cì chūbǎn huò yìnshuā

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
  • phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH

Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.