晋升

晋升
jìnshēng
tấn thăng

thăng chức; thăng cấp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15750
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăng chức; thăng cấp

    • Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.