Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
晋升
晋升
tấn thăng
thăng chức; thăng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15750
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng chức; thăng cấp
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
晋升
Phồn thể晉升
tấn thăng
thăng chức; thăng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15750
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng chức; thăng cấp
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung