装备

装备
zhuāngbèi
trang bị

trang bị; thiết bị

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang bị; thiết bị

    用来做某件事所需的工具、武器或衣服等yònglái zuò mǒujiàn shì suǒxū de gōngjù、wǔqì huò yīfu děng

    • Đây là trang bị mới.

  2. động từ

    trang bị; thiết bị

    给某人或某物配置所需的工具、武器或物品gěi mǒurén huò mǒuwù pèizhì suǒ xūyào de gōngjù、wǔqì huò wùpǐn

    • Chúng tôi đã trang bị vũ khí mới.

  3. động từ

    trang bị; thiết bị

    给人或事物配备所需的东西gěi rén huò shìwù pèibèi suǒxū de dōngxi

    • Họ đã trang bị vũ khí mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.