千里马常有,而伯乐不常有

千里马常有,而伯乐不常有
qiānchángyǒu,érchángyǒu

ngựa ngàn dặm thì có nhiều, nhưng người biết nhìn ra ngựa quý thì hiếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa ngàn dặm thì có nhiều, nhưng người biết nhìn ra ngựa quý thì hiếm [thành ngữ]

    • Ngựa ngàn dặm thì thường có, nhưng người biết nhìn ngựa thì không thường có.

  2. danh từ

    ngựa ngàn dặm thì có nhiều, nhưng người biết nhìn ra ngựa hay thì hiếm (tài năng không thiếu, nhưng người biết trọng dụng tài năng thì ít) [thành ngữ]

    • Ngựa ngàn dặm thì thường có, nhưng Bá Lạc thì không thường có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.