千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiānzhī,kuìxué

con đê ngàn dặm có thể vỡ vì tổ kiến (họa lớn thường bắt đầu từ điều nhỏ nhặt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đê ngàn dặm có thể vỡ vì tổ kiến (họa lớn thường bắt đầu từ điều nhỏ nhặt) [thành ngữ]

    • Đê ngàn dặm, sụp đổ vì tổ kiến.

  2. danh từ

    con đê ngàn dặm vỡ vì tổ kiến (họa lớn thường bắt đầu từ sơ suất nhỏ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.