包抄

包抄
bāochāo
bao sao

bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu

2 nghĩa#23401
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu

    • Kẻ địch đã bị chúng tôi bao vây.

  2. động từ

    bao bọc; bọc kín

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.