Tới nội dung chính

包抄

包抄
bāochāo
bao sao

bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu

2 nghĩa#23401
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bao vây; đánh vu hồi; bọc hậu

    • 。

      Kẻ địch đã bị chúng tôi bao vây.

  2. 貳动động từ

    bao bọc; bọc kín

包
bāo
bao
BỘ THỦ⼓
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu