重重

重重
chóngchóng
trùng trùng

trùng trùng; lớp lớp; chồng chất

2 nghĩa#16699
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trùng trùng; lớp lớp; chồng chất

    • Anh ấy thở dài thườn thượt.

  2. trạng từ

    thay nhau; luân phiên; lần lượt

    • Anh ấy thở dài thườn thượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.