Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重重
重重
trùng trùng
trùng trùng; lớp lớp; chồng chất
2 nghĩa#16699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng trùng; lớp lớp; chồng chất
- 。
Anh ấy thở dài thườn thượt.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
- 。
Anh ấy thở dài thườn thượt.
重重
trọng trọng
nặng nề; chồng chất
2 nghĩa#16699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nặng nề; chồng chất
- 。
Anh ấy ngã rất nặng.
- 貳副trạng từ
nặng mùi; hôi thối; (bóng) thậm tệ; nặng nề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重重
Phồn thể重
trùng trùng
trùng trùng; lớp lớp; chồng chất
2 nghĩa#16699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trùng trùng; lớp lớp; chồng chất
- 。
Anh ấy thở dài thườn thượt.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
- 。
Anh ấy thở dài thườn thượt.
重重
Phồn thể重
trọng trọng
nặng nề; chồng chất
2 nghĩa#16699
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nặng nề; chồng chất
- 。
Anh ấy ngã rất nặng.
- 貳副trạng từ
nặng mùi; hôi thối; (bóng) thậm tệ; nặng nề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.