掠
掠
lược
⼿bộ thủ · 11 nétlướt qua; cướp đoạt; lướt
6 nghĩa#17198
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lướt qua; cướp đoạt; lướt
- 。
Chim én lướt qua mặt nước.
- 貳动động từ
lướt qua; cướp bóc; vơ vét
- 。
Gió lướt qua ngọn cây.
- 參动động từ
gạt; quét
- 肆动động từ
cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực
- 。
Anh ta đã cướp đoạt tài sản của tôi.
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Anh ta đã cướp ví của tôi.
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
Đang tải…
掠
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lướt qua; cướp đoạt; lướt
- 。
Chim én lướt qua mặt nước.
- 貳动động từ
lướt qua; cướp bóc; vơ vét
- 。
Gió lướt qua ngọn cây.
- 參动động từ
gạt; quét
- 肆动động từ
cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực
- 。
Anh ta đã cướp đoạt tài sản của tôi.
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Anh ta đã cướp ví của tôi.
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.