lüè
lược
⼿bộ thủ · 11 nét

lướt qua; cướp đoạt; lướt

6 nghĩa#17198
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua; cướp đoạt; lướt

    • Chim én lướt qua mặt nước.

  2. động từ

    lướt qua; cướp bóc; vơ vét

    • Gió lướt qua ngọn cây.

  3. động từ

    gạt; quét

  4. động từ

    cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực

    • Anh ta đã cướp đoạt tài sản của tôi.

  5. động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    • Anh ta đã cướp ví của tôi.

  6. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.