/
掠
掠
lược
⼿bộ thủ · 11 nétlướt qua; cướp đoạt; lướt
6 nghĩa#17198
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lướt qua; cướp đoạt; lướt
- 。
Chim én lướt qua mặt nước.
- 貳动động từ
lướt qua; cướp bóc; vơ vét
- 。
Gió lướt qua ngọn cây.
- 參动động từ
gạt; quét
- 肆动động từ
cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực
- 。
Anh ta đã cướp đoạt tài sản của tôi.
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Anh ta đã cướp ví của tôi.
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
掠
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lướt qua; cướp đoạt; lướt
- 。
Chim én lướt qua mặt nước.
- 貳动động từ
lướt qua; cướp bóc; vơ vét
- 。
Gió lướt qua ngọn cây.
- 參动động từ
gạt; quét
- 肆动động từ
cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực
- 。
Anh ta đã cướp đoạt tài sản của tôi.
- 伍动động từ
cướp bóc; cướp đoạt
- 。
Anh ta đã cướp ví của tôi.
- 陸动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)