汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
灾
灾
🔊
zāi
tai
⽕
bộ hoả · 7 nét
HSK 5 (3.0)
Nguồn gốc
Liên quan
3
解字
GIẢI TỰ
灾
火
hỏa
(lửa)
BỘ
巛
xuyên
(dòng nước (lũ lụt))
HỘI Ý
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
CẤU TẠO
⿱
(xếp dọc)
宀
+
火
灾
zāi
tai
BỘ THỦ
⽕
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
灾
Phồn thể
災
🔊
zāi
tai
⽕
bộ hoả · lửa
HSK 5 (3.0)
7 nét
Nguồn gốc
Liên quan
3
解字
GIẢI TỰ
灾
火
hỏa
(lửa)
BỘ
巛
xuyên
(dòng nước (lũ lụt))
HỘI Ý
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
CẤU TẠO
⿱
(xếp dọc)
宀
+
火
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
灾
zāi
tai
BỘ THỦ
⽕
7 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
为
🔊
wèi
vì; cho; để
点
🔊
diǎn
giờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút
无
🔊
wú
không mang theo; không có
热
🔊
rè
làm ấm; ấm áp
照
🔊
zhào
theo; bằng; dùng; vì
火
🔊
huǒ
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
烧
🔊
shāo
bốc cháy; đốt cháy
熊
🔊
xióng
gấu (động vật)
烂
🔊
làn
mềm nhũn; nhão; nát
煮
🔊
zhǔ
dạng khác của 煮[zhu3]
然
🔊
rán
không tệ; khá tốt
烟
🔊
yān
thuốc lá; khói; thuốc lào
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay