bộ mộc · 6 nét

máy; cơ (yếu tố ghép)

7 nghĩa#4100
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy; cơ (yếu tố ghép)

    能够自动工作的装置;机器néng gòu zìdòng gōngzuò de zhuāngzhì;jīqì

    • Cái máy này rất đắt.

  2. danh từ

    máy bay (yếu tố ghép)

    飞行的交通工具fēixíng de jiāotōng gōngjù

    • Chiếc máy bay này rất lớn.

  3. danh từ

    thời cơ; cơ hội

    出现的好时候;有利的条件chūxiàn de hǎo shíhou;yǒulì de tiáojiàn

    • Tôi không có cơ hội.

  4. tính từ

    lanh lợi; linh hoạt

    聪明;能快速反应cōngmíng;néng kuàisù fǎnyìng

    • Anh ấy rất lanh lợi.

  5. danh từ

    then điểm mấu chốt; trục xoay; (yếu) cơ

    事情的关键点或转折之处shìqing de guānjiàn diǎn huò zhuǎnzhé zhī chǔ

    • Đây là bí mật quan trọng.

  6. tính từ

    chất hữu cơ; (tiền tố) hữu cơ

    含有碳元素的;与生命活动有关的hányǒu tàn yuánsù de;yǔ shēngmìng huódòng yǒuguān de

    • Loại rau này là thực phẩm hữu cơ.

  7. danh từ

    họ Cơ

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguórén de jiāzú míngzì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.