机
máy; cơ (yếu tố ghép)
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy; cơ (yếu tố ghép)
中能够自动工作的装置;机器néng gòu zìdòng gōngzuò de zhuāngzhì;jīqì
- 。
Cái máy này rất đắt.
- 貳名danh từ
máy bay (yếu tố ghép)
中飞行的交通工具fēixíng de jiāotōng gōngjù
- 。
Chiếc máy bay này rất lớn.
- 參名danh từ
thời cơ; cơ hội
中出现的好时候;有利的条件chūxiàn de hǎo shíhou;yǒulì de tiáojiàn
- 。
Tôi không có cơ hội.
- 肆形tính từ
lanh lợi; linh hoạt
中聪明;能快速反应cōngmíng;néng kuàisù fǎnyìng
- 。
Anh ấy rất lanh lợi.
- 伍名danh từ
then điểm mấu chốt; trục xoay; (yếu) cơ
中事情的关键点或转折之处shìqing de guānjiàn diǎn huò zhuǎnzhé zhī chǔ
- 。
Đây là bí mật quan trọng.
- 陸形tính từ
chất hữu cơ; (tiền tố) hữu cơ
中含有碳元素的;与生命活动有关的hányǒu tàn yuánsù de;yǔ shēngmìng huódòng yǒuguān de
- 。
Loại rau này là thực phẩm hữu cơ.
- 柒名danh từ
họ Cơ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguórén de jiāzú míngzì
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy; cơ (yếu tố ghép)
中能够自动工作的装置;机器néng gòu zìdòng gōngzuò de zhuāngzhì;jīqì
- 。
Cái máy này rất đắt.
- 貳名danh từ
máy bay (yếu tố ghép)
中飞行的交通工具fēixíng de jiāotōng gōngjù
- 。
Chiếc máy bay này rất lớn.
- 參名danh từ
thời cơ; cơ hội
中出现的好时候;有利的条件chūxiàn de hǎo shíhou;yǒulì de tiáojiàn
- 。
Tôi không có cơ hội.
- 肆形tính từ
lanh lợi; linh hoạt
中聪明;能快速反应cōngmíng;néng kuàisù fǎnyìng
- 。
Anh ấy rất lanh lợi.
- 伍名danh từ
then điểm mấu chốt; trục xoay; (yếu) cơ
中事情的关键点或转折之处shìqing de guānjiàn diǎn huò zhuǎnzhé zhī chǔ
- 。
Đây là bí mật quan trọng.
- 陸形tính từ
chất hữu cơ; (tiền tố) hữu cơ
中含有碳元素的;与生命活动有关的hányǒu tàn yuánsù de;yǔ shēngmìng huódòng yǒuguān de
- 。
Loại rau này là thực phẩm hữu cơ.
- 柒名danh từ
họ Cơ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguórén de jiāzú míngzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)