劫波

劫波
jié
kiếp ba

kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)

    • Kiếp ba là đơn vị thời gian trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.