加值型网路

加值型网路
jiāzhíxíngwǎng
gia trị hình võng lộ

mạng giá trị gia tăng (VAN)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng giá trị gia tăng (VAN)

    • Dịch vụ mạng giá trị gia tăng rất tiện lợi.

  2. danh từ

    mạng gia trị (VAN – Value Added Network)

    • Dịch vụ mạng giá trị gia tăng có thể giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.