褫夺

褫夺
chǐduó
sỉ đoạt

tước đoạt; truất bãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tước đoạt; truất bãi

    • Anh ta bị tước quyền công dân.

  2. động từ

    tước bỏ; tước đoạt (quyền lợi, danh vị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.