前不着村,后不着店

前不着村,后不着店
qiánzháocūn,hòuzháodiàn

tiến không gần làng, lui không tới quán (ở nơi hẻo lánh, không có chỗ nương tựa) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến không gần làng, lui không tới quán (ở nơi hẻo lánh, không có chỗ nương tựa) [thành ngữ]

    • Bây giờ chúng ta đang ở nơi đồng không mông quạnh.

  2. tính từ

    ở giữa đường không có làng phía trước, không có quán phía sau; bơ vơ giữa chốn không người [thành ngữ]

  3. tính từ

    ở giữa đường không có làng trước quán sau (tiến thoái lưỡng nan, không nơi nương tựa) [thành ngữ]

    • Bây giờ chúng ta đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.