宽厚

宽厚
kuānhòu
khoan hậu

nhân hậu; khoan dung; độ lượng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân hậu; khoan dung; độ lượng

    • Anh ấy là người khoan dung.

  2. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

    • Anh ấy là người rộng lượng.

  3. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

  4. tính từ

    rộng rãi và hậu hĩnh (về tính cách); to cao vạm vỡ (về ngoại hình)

    • Anh ấy có vóc dáng to lớn.

  5. tính từ

    rộng rãi và hậu hĩnh; (giọng nói) trầm ấm, dày dặn

    • Giọng anh ấy rất trầm ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.