尖酸

尖酸
jiānsuān
tiêm toan

lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)

    • Anh ấy nói chuyện rất gay gắt.

  2. tính từ

    chua ngoa; cay độc; châm chọc

    • Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.

  3. tính từ

    chua ngoa; cay độc; châm chích (lời nói)

    • Anh ấy nói chuyện rất chua ngoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.