Tới nội dung chính

辣

辣
là
lạt
⾟bộ tân · 14 nét

cay (ớt, hành sống, v.v.)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7789
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cay (ớt, hành sống, v.v.)

    中(食物)有刺激性,使舌头或嘴感到疼痛shíwù yǒu cìjīhuà xìng, shǐ shéetou huò zuǐ gǎndào téngtòng

    • 。

      Ớt này rất cay.

  2. 貳形tính từ

    cay; cay nóng (vị cay của ớt, tiêu, v.v.)

    中有刺激性的味道,像辣椒一样yǒu cìjīhuó xìng de wèidào, xiàng làjiāo yīyàng

    • 。

      Món này rất cay.

  3. 參形tính từ

    nồng; hắc; sốc (của mùi)

    中有强烈刺激性的味道,常指辛辣的感觉yǒu qiángliè cìjī xìng de wèidào, chángzhǐ xīnlà de gǎnjué

    • 。

      Món ăn này rất cay.

辣
là
lạt
BỘ THỦ⾟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu