刁难

刁难
diāonàn
điêu nạn

cố tình gây khó dễ; làm khó người khác

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình gây khó dễ; làm khó người khác

    • Bạn đừng làm khó anh ấy.

  2. động từ

    gây khó dễ; làm khó

    • Anh ấy luôn gây khó dễ cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.