/
现身
现身
hiện thân
xuất hiện; lộ diện
3 nghĩa#7825
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện; lộ diện
中出现;让别人看到自己chūxiàn; ràng biérén kàndào zìjǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
- 貳动động từ
hiện thân; xuất hiện (của thần linh)
中(神灵)出现在人间,显露身体shén líng chū xiàn zài rén jiān, xiǎn lòu shēn tǐ
- 。
Thần linh đã hiện thân.
- 參
có vẻ; dường như; giống như
中出现;显露身形chūxiàn; xiǎnlù shēnxíng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
现身
Phồn thể現身
hiện thân
xuất hiện; lộ diện
3 nghĩa#7825
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện; lộ diện
中出现;让别人看到自己chūxiàn; ràng biérén kàndào zìjǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
- 貳动động từ
hiện thân; xuất hiện (của thần linh)
中(神灵)出现在人间,显露身体shén líng chū xiàn zài rén jiān, xiǎn lòu shēn tǐ
- 。
Thần linh đã hiện thân.
- 參
có vẻ; dường như; giống như
中出现;显露身形chūxiàn; xiǎnlù shēnxíng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ