现身

现身
xiànshēn
hiện thân

xuất hiện; lộ diện

3 nghĩa#7825
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện; lộ diện

    出现;让别人看到自己chūxiàn; ràng biérén kàndào zìjǐ

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

  2. động từ

    hiện thân; xuất hiện (của thần linh)

    (神灵)出现在人间,显露身体shén líng chū xiàn zài rén jiān, xiǎn lòu shēn tǐ

    • Thần linh đã hiện thân.

  3. có vẻ; dường như; giống như

    出现;显露身形chūxiàn; xiǎnlù shēnxíng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.