别名

别名
biémíng
biệt danh

còn gọi là; cũng được gọi là

2 nghĩa#34133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còn gọi là; cũng được gọi là

    • Anh ấy có rất nhiều biệt danh.

  2. danh từ

    tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.