Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分辨
分辨
phân biện
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
中区别两个或多个不同的东西qūbié liǎng ge huò duōge búd òng de dōngxi
- 。
Tôi có thể phân biệt màu sắc.
- 貳动động từ
quyết tâm; hạ quyết tâm
中下定决心去做某事xiàdìng juéxin qù zuò mǒushì
- 。
Tôi có thể phân biệt thật giả.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
分辨
Phồn thể分
phân biện
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
中区别两个或多个不同的东西qūbié liǎng ge huò duōge búd òng de dōngxi
- 。
Tôi có thể phân biệt màu sắc.
- 貳动động từ
quyết tâm; hạ quyết tâm
中下定决心去做某事xiàdìng juéxin qù zuò mǒushì
- 。
Tôi có thể phân biệt thật giả.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)