混淆
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
中使某物变得不清楚、难以区分shǐ mǒuwù biànde bù qīngchu、nányǐ qūfēn
- 。
Đừng làm lẫn lộn sự thật.
- 貳动động từ
làm lẫn lộn; gây nhầm lẫn; đánh lẫn
中把不同的事物当作一样;分不清楚bǎ búyīyàng de shìwù dàngzuò yīyàng;fēn bu qīngchu
- 。
Đừng làm lẫn lộn hai khái niệm này.
- 參动động từ
làm rối; làm lộn xộn
中把不同的事物弄在一起,使人不清楚bǎ bútuō de shìwù nòngzài yìqǐ, shǐ rén búqīngchu
- 。
Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.
- 肆动động từ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中把不同的东西搞在一起,分不清楚bǎ búntóng de dōngxi gǎo zài yìqǐ, fēnbù qīngchu
- 。
Bạn đừng nhầm lẫn khái niệm.
- 伍动động từ
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
中使人产生错误的想法或判断shǐ rén chǎnshēng cuòwù de xiǎngfǎ huò pànduàn
- 。
Đừng làm lẫn lộn thị phi.
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
NGHĨA
- 壹动động từ
làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn
中使某物变得不清楚、难以区分shǐ mǒuwù biànde bù qīngchu、nányǐ qūfēn
- 。
Đừng làm lẫn lộn sự thật.
- 貳动động từ
làm lẫn lộn; gây nhầm lẫn; đánh lẫn
中把不同的事物当作一样;分不清楚bǎ búyīyàng de shìwù dàngzuò yīyàng;fēn bu qīngchu
- 。
Đừng làm lẫn lộn hai khái niệm này.
- 參动động từ
làm rối; làm lộn xộn
中把不同的事物弄在一起,使人不清楚bǎ bútuō de shìwù nòngzài yìqǐ, shǐ rén búqīngchu
- 。
Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.
- 肆动động từ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中把不同的东西搞在一起,分不清楚bǎ búntóng de dōngxi gǎo zài yìqǐ, fēnbù qīngchu
- 。
Bạn đừng nhầm lẫn khái niệm.
- 伍动động từ
dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường
中使人产生错误的想法或判断shǐ rén chǎnshēng cuòwù de xiǎngfǎ huò pànduàn
- 。
Đừng làm lẫn lộn thị phi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)