Tới nội dung chính

混淆

混淆
hùnxiáo
hỗn hào

làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13961
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm mờ; gây nhầm lẫn; làm lẫn lộn

    中使某物变得不清楚、难以区分shǐ mǒuwù biànde bù qīngchu、nányǐ qūfēn

    • 。

      Đừng làm lẫn lộn sự thật.

  2. 貳动động từ

    làm lẫn lộn; gây nhầm lẫn; đánh lẫn

    中把不同的事物当作一样;分不清楚bǎ búyīyàng de shìwù dàngzuò yīyàng;fēn bu qīngchu

    • 。

      Đừng làm lẫn lộn hai khái niệm này.

  3. 參动động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    中把不同的事物弄在一起,使人不清楚bǎ bútuō de shìwù nòngzài yìqǐ, shǐ rén búqīngchu

    • 。

      Xin đừng nhầm lẫn hai khái niệm này.

  4. 肆动động từ

    trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

    中把不同的东西搞在一起,分不清楚bǎ búntóng de dōngxi gǎo zài yìqǐ, fēnbù qīngchu

    • 。

      Bạn đừng nhầm lẫn khái niệm.

  5. 伍动động từ

    dẫn vào con đường lầm lạc; dẫn dụ lạc đường

    中使人产生错误的想法或判断shǐ rén chǎnshēng cuòwù de xiǎngfǎ huò pànduàn

    • 。

      Đừng làm lẫn lộn thị phi.

混
hún
hỗn
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu