辨别

辨别
biànbié
biện biệt

phân biệt; nhận ra; nhận biết

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24867
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân biệt; nhận ra; nhận biết

    • Tôi có thể phân biệt thật giả.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.