识别

识别
shíbié
thức biệt

nhận biết; phân biệt; nhận dạng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7921
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận biết; phân biệt; nhận dạng

    能够看出或认出某个人或东西的特点nénggoù kànchū huò rènchū mǒuɡè rén huò dōnɡxi de tèdiǎn

    • Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.