Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识别
识别
thức biệt
nhận biết; phân biệt; nhận dạng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7921
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận biết; phân biệt; nhận dạng
中能够看出或认出某个人或东西的特点nénggoù kànchū huò rènchū mǒuɡè rén huò dōnɡxi de tèdiǎn
- 。
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
识别
Phồn thể識別
thức biệt
nhận biết; phân biệt; nhận dạng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7921
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận biết; phân biệt; nhận dạng
中能够看出或认出某个人或东西的特点nénggoù kànchū huò rènchū mǒuɡè rén huò dōnɡxi de tèdiǎn
- 。
Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]