真假

真假
zhēnjiǎ
chân giả

thật giả; thật hay giả

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật giả; thật hay giả

    • Vấn đề này là thật hay giả.

  2. danh từ

    thật giả; thật hay giả; xác thực hay giả mạo

    • Rất khó để nói thật giả của bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.