Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好坏
好坏
hảo hoại
tốt hay xấu; tốt xấu; hay dở
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17048
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốt hay xấu; tốt xấu; hay dở
- 。
Tôi không biết tốt xấu.
- 貳名danh từ
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
- 。
Chúng ta đều biết tốt xấu.
- 參名danh từ
tốt xấu; chất lượng; tiêu chuẩn
- 。
Rất khó để nói chất lượng của bộ quần áo này.
- 肆形tính từ
(khẩu) tốt xấu; hay dở; rất tệ
- 。
Ý tưởng này tệ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好坏
Phồn thể好壞
hảo hoại
tốt hay xấu; tốt xấu; hay dở
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17048
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốt hay xấu; tốt xấu; hay dở
- 。
Tôi không biết tốt xấu.
- 貳名danh từ
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
- 。
Chúng ta đều biết tốt xấu.
- 參名danh từ
tốt xấu; chất lượng; tiêu chuẩn
- 。
Rất khó để nói chất lượng của bộ quần áo này.
- 肆形tính từ
(khẩu) tốt xấu; hay dở; rất tệ
- 。
Ý tưởng này tệ quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ