高明

高明
gāomíng
cao minh

tài giỏi; cao minh; sáng suốt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13821
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tài giỏi; cao minh; sáng suốt

    聪慧; 能力很强; 做事很有办法cōnghuì; néngglì hěn qiáng; zuòshì hěn yǒu bànfǎ

    • Ý tưởng này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.