Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
翘
dng lên; nhô lên
NGHĨA
- 壹动động từ
dng lên; nhô lên
中向上竖起;抬起来xiàng shàng shùqǐ; táiqǐlái
- 。
Tóc anh ấy dựng lên rồi.
- 貳动động từ
nâng lên một đầu; nhô lên
中一端向上抬起或突出yī duān xiàng shàng táiqǐ huò túchū
- 。
Anh ấy nhấc chân lên rồi.
- 參动động từ
nghiêng; nâng lên
中向上或向一侧倾斜、抬起xiàngshàng huò xiàng yīcè qīngxié、táiqǐ
- 。
Anh ấy ngẩng đầu lên.
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
中向上抬起或竖起xiàng shàng tái qǐ huò shù qǐ
- 。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中很好的;突出的;不同寻常的hěn hǎo de;túchū de;búsǎng xúnchángde
- 。
Biểu hiện của anh ấy rất xuất sắc.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
dng lên; nhô lên
中向上竖起;抬起来xiàng shàng shùqǐ; táiqǐlái
- 。
Tóc anh ấy dựng lên rồi.
- 貳动động từ
nâng lên một đầu; nhô lên
中一端向上抬起或突出yī duān xiàng shàng táiqǐ huò túchū
- 。
Anh ấy nhấc chân lên rồi.
- 參动động từ
nghiêng; nâng lên
中向上或向一侧倾斜、抬起xiàngshàng huò xiàng yīcè qīngxié、táiqǐ
- 。
Anh ấy ngẩng đầu lên.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
中向上抬起或竖起xiàng shàng tái qǐ huò shù qǐ
- 。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên.
- 貳形tính từ
xuất sắc; nổi bật
中很好的;突出的;不同寻常的hěn hǎo de;túchū de;búsǎng xúnchángde
- 。
Biểu hiện của anh ấy rất xuất sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.