qiào
kiều
bộ vũ · 12 nét

dng lên; nhô lên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13331
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dng lên; nhô lên

    向上竖起;抬起来xiàng shàng shùqǐ; táiqǐlái

    • Tóc anh ấy dựng lên rồi.

  2. động từ

    nâng lên một đầu; nhô lên

    一端向上抬起或突出yī duān xiàng shàng táiqǐ huò túchū

    • Anh ấy nhấc chân lên rồi.

  3. động từ

    nghiêng; nâng lên

    向上或向一侧倾斜、抬起xiàngshàng huò xiàng yīcè qīngxié、táiqǐ

    • Anh ấy ngẩng đầu lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.