- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
xuất hiện (trước công chúng); lộ diện
xuất hiện (trước công chúng); lộ diện
中在公开场合出现;让人看见zài gōngkāi chǎnghé chūxiàn; ràng rén kànjiàn
Anh ấy rất ít khi xuất hiện.
lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt
中出现在公众面前;显露身份chūxiàn zài gōngzhòng miànqián;xiǎnlù shēnfèn
Anh ấy không muốn lộ diện.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
xuất hiện (trước công chúng); lộ diện
xuất hiện (trước công chúng); lộ diện
中在公开场合出现;让人看见zài gōngkāi chǎnghé chūxiàn; ràng rén kànjiàn
Anh ấy rất ít khi xuất hiện.
lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt
中出现在公众面前;显露身份chūxiàn zài gōngzhòng miànqián;xiǎnlù shēnfèn
Anh ấy không muốn lộ diện.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.