露面

露面
lòumiàn
lộ diện

xuất hiện (trước công chúng); lộ diện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện (trước công chúng); lộ diện

    在公开场合出现;让人看见zài gōngkāi chǎnghé chūxiàn; ràng rén kànjiàn

    • Anh ấy rất ít khi xuất hiện.

  2. động từ

    lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt

    出现在公众面前;显露身份chūxiàn zài gōngzhòng miànqián;xiǎnlù shēnfèn

    • Anh ấy không muốn lộ diện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.