减缓

减缓
jiǎnhuǎn
giảm hoãn

làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ

2 nghĩa#29242
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ

    • Chúng ta phải làm chậm lại sự nóng lên toàn cầu.

  2. động từ

    chậm rãi; từ từ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.