- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
Chúng ta phải làm chậm lại sự nóng lên toàn cầu.
chậm rãi; từ từ
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
làm chậm lại; trì hoãn; trì trệ
Chúng ta phải làm chậm lại sự nóng lên toàn cầu.
chậm rãi; từ từ
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.