超速

超速
chāo
siêu tốc

chạy quá tốc độ; vượt tốc độ cho phép

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy quá tốc độ; vượt tốc độ cho phép

    • Bạn không được phép chạy quá tốc độ.

  2. động từ

    vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép

    • Bạn lái xe đừng vượt quá tốc độ.

  3. tính từ

    vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép

    • Chiếc xe này đã chạy quá tốc độ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.