净化

净化
jìnghuà
tịnh hoá

tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13886
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

    使某物变得纯净、干净或更好shǐ mǒuwù biànde chúnjìng、gānnjìng huò gèng hǎo

    • Chúng ta cần làm sạch không khí.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.