纯化

纯化
chúnhuà
thuần hoá

tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

    • Chúng ta cần làm sạch nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.