Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空气
空气
không khí
không khí; bầu không khí
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2310
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không khí; bầu không khí
中包围在地球周围的气体,人呼吸的东西bāowéi zài dìqiú zhōuquān de qìtǐ、rén hūxī de dōngxi
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
- 貳名danh từ
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球、能让人呼吸的气体wéirào dìqiú、néng ràng rén hūxī de qìtǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空气
Phồn thể空氣
không khí
không khí; bầu không khí
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2310
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
không khí; bầu không khí
中包围在地球周围的气体,人呼吸的东西bāowéi zài dìqiú zhōuquān de qìtǐ、rén hūxī de dōngxi
- 。
Không khí ở đây rất tốt.
- 貳名danh từ
thể khí; trạng thái khí
中围绕地球、能让人呼吸的气体wéirào dìqiú、néng ràng rén hūxī de qìtǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động