冻结

冻结
dòngjié
đông kết

đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng băng; đông lại; (tài sản) phong tỏa

    使液体变成固体,温度很低时发生的变化shǐ yètǐ biànchéng gùtǐ, wēndù hěn dī shí fāshēng de biànhuà

    • Nước đóng băng thành đá.

  2. động từ

    đóng băng (tài sản, giá cả...); phong tỏa

    把资产或价格等暂时禁止使用或改变bǎ zīchǎn huò jiàgé děng zànshí jìnzhǐ shǐyòng huò gǎibiàn

    • Tài sản của họ đã bị đóng băng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.