Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解冻
解冻
giải đông
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
4 nghĩa#26290
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
- 。
Làm ơn rã đông thịt.
- 貳动động từ
rã đông; (bóng) nới lỏng (sự đàn áp, thù địch, v.v.)
- 。
Quan hệ giữa hai nước bắt đầu được hóa giải.
- 參动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
- 。
Đá đã tan chảy.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
解冻
Phồn thể解凍
giải đông
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
4 nghĩa#26290
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
- 。
Làm ơn rã đông thịt.
- 貳动động từ
rã đông; (bóng) nới lỏng (sự đàn áp, thù địch, v.v.)
- 。
Quan hệ giữa hai nước bắt đầu được hóa giải.
- 參动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
- 。
Đá đã tan chảy.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu