/
凝固
凝固
ngưng cố
đông đặc; đông cứng; ngưng cố
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24906
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; đông cứng; ngưng cố
- 。
Nước đông đặc thành băng.
- 貳动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 參动động từ
đông đặc; đóng băng; (bóng) chú tâm tập trung
- 。
Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.
- 肆动động từ
đóng băng; đông cứng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
凝固
Phồn thể凝
ngưng cố
đông đặc; đông cứng; ngưng cố
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24906
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đông đặc; đông cứng; ngưng cố
- 。
Nước đông đặc thành băng.
- 貳动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 參动động từ
đông đặc; đóng băng; (bóng) chú tâm tập trung
- 。
Anh ấy nhìn tôi chằm chằm.
- 肆动động từ
đóng băng; đông cứng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định