漠然

漠然
rán
mạc nhiên

thờ ơ; lãnh đạm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm

    • Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

  2. tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm; dửng dưng

    • Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

  3. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    • Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.