/
漠然
漠然
mạc nhiên
thờ ơ; lãnh đạm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 貳形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm; dửng dưng
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
- 。
Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
漠然
Phồn thể漠
mạc nhiên
thờ ơ; lãnh đạm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 貳形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm; dửng dưng
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
- 參形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
- 。
Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)