Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好奇
tò mò; hiếu kỳ
NGHĨA
- 壹形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想知道或想了解某事的感觉xiǎng zhīdào huò xiǎng liǎojiě mǒu shì de gǎnjué
- 。
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
- 貳形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎng yào liǎo jiě bù zhī dào de shì qing
- 。
Tôi tò mò về mọi thứ.
- 參形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎngyào liǎojiě búzhīdào de shìqing
- 。
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
- 肆形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想了解不熟悉的事物的心态xiǎng liǎojiě bù shúxī de shìwù de xīntài
- 。
Anh ấy tò mò về mọi thứ.
解字
GIẢI TỰtò mò; hiếu kỳ
NGHĨA
- 壹形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想知道或想了解某事的感觉xiǎng zhīdào huò xiǎng liǎojiě mǒu shì de gǎnjué
- 。
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
- 貳形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎng yào liǎo jiě bù zhī dào de shì qing
- 。
Tôi tò mò về mọi thứ.
- 參形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎngyào liǎojiě búzhīdào de shìqing
- 。
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
- 肆形tính từ
tò mò; hiếu kỳ
中想了解不熟悉的事物的心态xiǎng liǎojiě bù shúxī de shìwù de xīntài
- 。
Anh ấy tò mò về mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ