好奇

好奇
hào
hiếu kỳ

tò mò; hiếu kỳ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2320
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想知道或想了解某事的感觉xiǎng zhīdào huò xiǎng liǎojiě mǒu shì de gǎnjué

    • Cô ấy tò mò về mọi thứ.

  2. tính từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想要了解不知道的事情xiǎng yào liǎo jiě bù zhī dào de shì qing

    • Tôi tò mò về mọi thứ.

  3. tính từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想要了解不知道的事情xiǎngyào liǎojiě búzhīdào de shìqing

    • Cô ấy tò mò về mọi thứ.

  4. tính từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想了解不熟悉的事物的心态xiǎng liǎojiě bù shúxī de shìwù de xīntài

    • Anh ấy tò mò về mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.