Tới nội dung chính

冧

冧
lín
⼍bộ mịch · 10 nét

đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)

  2. 貳动động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • 。

      Ngôi nhà sập rồi.

  3. 參动động từ

    dỗ dành; tán tỉnh

    • 。

      Anh ấy rất giỏi dỗ dành con gái.

  4. 肆名danh từ

    nụ hoa; chồi hoa

冧
lín
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu