/
冧
冧
⼍bộ mịch · 10 nét
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
- 貳动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà sập rồi.
- 參动động từ
dỗ dành; tán tỉnh
- 。
Anh ấy rất giỏi dỗ dành con gái.
- 肆名danh từ
nụ hoa; chồi hoa
冧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
- 貳动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Ngôi nhà sập rồi.
- 參动động từ
dỗ dành; tán tỉnh
- 。
Anh ấy rất giỏi dỗ dành con gái.
- 肆名danh từ
nụ hoa; chồi hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]