Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特写
特写
đặc tả
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
2 nghĩa#20652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
- 。
Bộ phim này có rất nhiều cảnh quay cận.
- 貳名danh từ
bài phóng sự đặc tả; cảnh cận (điện ảnh); ảnh chân dung cận cảnh
- 。
Bài đặc tả này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特写
Phồn thể特寫
đặc tả
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
2 nghĩa#20652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
- 。
Bộ phim này có rất nhiều cảnh quay cận.
- 貳名danh từ
bài phóng sự đặc tả; cảnh cận (điện ảnh); ảnh chân dung cận cảnh
- 。
Bài đặc tả này viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót