sát
⼿bộ thủ · 17 nét

lau; chùi; đánh bóng

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2444
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lau; chùi; đánh bóng

    • Làm ơn giúp tôi lau bàn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

  2. động từ

    chà xát; cọ; lau; xước (nhẹ)

    用手或布摩擦物体表面yòng shǒu huò bù móc à wùtǐ biǎomiàn

  3. động từ

    cọ; lau; chà xát; lướt qua

    用手或布轻轻地摩擦表面yòng shǒu huò bù qīngqīng de móca biǎomiàn

    • Anh ấy đã lướt qua vai tôi.

  4. động từ

    thoa; bôi (son, kem,…)

    用手或工具把东西涂在表面上yòng shǒu huò gōngjù bǎ dōngxi túzài biǎomiàn shang

    • Cô ấy thích thoa son môi.

  5. động từ

    chà (rau củ); cọ; lau; chùi

    用工具把蔬菜等刮成细条或细片yòng gōngjù bǎ shūcài děng guā chéng xìtiáo huò xìpiàn

    • Làm ơn giúp tôi bào khoai tây.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.