Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
兼职
làm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm
中同时做两份或多份工作tóngshí zuò liǎng fèn huò duō fèn gōngzuò
- 。
Tôi có một công việc bán thời gian.
- 貳动động từ
làm thêm; kiêm nhiệm; bán thời gian
中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò
- 。
Anh ấy kiêm chức làm phiên dịch.
- 參动động từ
làm thêm; kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian
中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò
- 。
Anh ấy đi làm thêm sau giờ làm.
解字
GIẢI TỰlàm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm
NGHĨA
- 壹名danh từ
làm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm
中同时做两份或多份工作tóngshí zuò liǎng fèn huò duō fèn gōngzuò
- 。
Tôi có một công việc bán thời gian.
- 貳动động từ
làm thêm; kiêm nhiệm; bán thời gian
中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò
- 。
Anh ấy kiêm chức làm phiên dịch.
- 參动động từ
làm thêm; kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian
中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò
- 。
Anh ấy đi làm thêm sau giờ làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.