Tới nội dung chính

兼职

兼职
jiānzhí
kiêm chức

làm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11576
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    làm thêm; kiêm nhiệm; việc làm thêm

    中同时做两份或多份工作tóngshí zuò liǎng fèn huò duō fèn gōngzuò

    • 。

      Tôi có một công việc bán thời gian.

  2. 貳动động từ

    làm thêm; kiêm nhiệm; bán thời gian

    中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò

    • 。

      Anh ấy kiêm chức làm phiên dịch.

  3. 參动động từ

    làm thêm; kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian

    中同时做两个或多个工作tóngshí zuò liǎng ge huò duōge gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đi làm thêm sau giờ làm.

兼
jiān
kiêm
BỘ THỦ⼋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu