专职

专职
zhuānzhí
chuyên chức

chuyên trách; chuyên nghiệp (làm toàn thời gian cho một nhiệm vụ cụ thể)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyên trách; chuyên nghiệp (làm toàn thời gian cho một nhiệm vụ cụ thể)

    • Anh ấy là một giáo viên chuyên trách.

  2. tính từ

    chuyên trách; toàn thời gian

    • Anh ấy là một giáo viên chuyên trách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.