全职

全职
quánzhí
toàn chức

làm việc toàn thời gian; toàn thời gian

1 nghĩa#17942
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm việc toàn thời gian; toàn thời gian

    • Cô ấy muốn tìm một công việc toàn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.