Tới nội dung chính

全职

全职
quánzhí
toàn chức

làm việc toàn thời gian; toàn thời gian

1 nghĩa#17942
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    làm việc toàn thời gian; toàn thời gian

    • 。

      Cô ấy muốn tìm một công việc toàn thời gian.

全
quán
toàn
BỘ THỦ⼊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu