副业

副业
phó nghiệp

nghề phụ; công việc phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghề phụ; công việc phụ

    • Anh ấy có một nghề tay trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.