兼并与收购

兼并与收购
jiānbìngshōugòu
kiêm tịnh dữ thu cấu

mua bán và sáp nhập (M&A)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mua bán và sáp nhập (M&A)

    • Sáp nhập và mua lại là một phần của thế giới kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.